phụ họa

Học thuật
Thân thiện
phụ họa

Một số người chỉ biết phụ họa theo ý kiến của người khác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hùa theo, nói theo ý người khác một cách thiếu suy nghĩ độc lập: Hành động đồng tình, ủng hộ hoặc lặp lại ý kiến của người khác một cách máy móc, không đưa ra quan điểm cá nhân hoặc sự phản biện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trong cuộc họp, anh ta chỉ biết phụ họa theo sếp chứ không dám đưa ra đề xuất mới.
    • ấy không chính kiến, lúc nào cũng phụ họa theo ý kiến của đám đông.
    • Bài văn của em không được đánh giá cao chỉ toàn phụ họa lại ý tưởng của người khác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phụ họa theo": nhấn mạnh việc hùa theo một đối tượng, ý kiến cụ thể.
    • Anh ta luôn phụ họa theo những cấp trên nói.
  • "chỉ biết phụ họa": miêu tả thói quen hoặc bản chất thiếu chính kiến.
    • Một nhà lãnh đạo giỏi cần tư duy phản biện, không thể chỉ biết phụ họa.
Biến thể từ gần giống
  • Phụ theo (động từ): đi theo, làm theo (nghĩa rộng hơn, có thể không mang sắc thái tiêu cực).
    • Đoàn tham quan phụ theo hướng dẫn viên.
  • A dua (động từ): hùa theo đám đông một cách thiếu suy xét ( sắc thái tiêu cực mạnh hơn).
    • Không nên a dua theo những trào lưu thiếu lành mạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Hùa theo: đồng tình, làm theo một cách vô điều kiện.
  • Nói theo: lặp lại ý kiến của người khác.
  • Ủng hộ một cách máy móc: thể hiện sự đồng tình không sự cân nhắc.
Từ trái nghĩa
  • Phản biện: đưa ra ý kiến chất vấn, phân tích trái chiều.
  • Chống đối: thể hiện quan điểm đối lập.
  • chính kiến: quan điểm riêng, độc lập.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Phụ họa như vẹt": (cách nói so sánh) chỉ việc lặp lại ý kiến người khác một cáchthức, giống như con vẹt bắt chước tiếng người.
    • Anh ấy phát biểu chẳng mới, chỉ phụ họa như vẹt.
  • "Nói phụ họa": cụm động từ thường dùng để chỉ hành động.
    • Cậu ấy chẳng bao giờ tranh luận, chỉ quen nói phụ họa mà thôi.
phụ họa

Một số người chỉ biết phụ họa theo ý kiến của người khác.

  1. Hùa theo: Chỉ phụ hoạ không ý kiến riêng.

Từ chứa "phụ họa"